Mì ăn liền › Dạng ly
Mì Tempura Udon Nongshim dạng ly
Ly nhỏ mì kiểu udon với vụn tempura. Phiên bản bán tại Hàn Quốc.
NongshimDạng ly · 62g8801043015813
Đưa cho nhân viên xem
튀김우동컵
Tôi có ăn được không?
Thuần chay?
Không
Có chứa sữa, tôm, mực và thịt bò.
Ăn chay?
Không
Có chứa tôm, mực và thịt bò.
Thịt lợn?
Không có trong thành phần
Sản xuất tại cơ sở cũng chế biến thịt lợn.
Thịt bò?
Có chứa
Thịt bò được ghi trong danh sách thành phần hoặc chất gây dị ứng.
Halal?
Chưa được chứng nhận
Có chứa thịt từ nguồn chưa được chứng nhận halal.
Chất gây dị ứng
Có 7 chấtCó chứa
SữaĐậu nànhLúa mìTômMựcThịt bòTrứng
Sản xuất tại cơ sở cũng chế biến
Kiều mạchLạc (đậu phộng)Cá thuCuaThịt lợnCà chuaQuả óc chóThịt gàHạt thôngNhuyễn thể có vỏ (hàu, bào ngư, vẹm)
“Có chứa” nghĩa là có trong công thức. “Cơ sở sản xuất” nghĩa là có thể bị nhiễm chéo.
Thành phần
Có nguồn gốc động vậtKhông ghi rõ nguồn gốc
Sợi mì
Bột mì
소맥분
Úc, Mỹ
Dầu cọ
팜유
Malaysia
Tinh bột khoai tây
감자전분
Đan Mạch
Tinh bột biến tính
변성전분
—
Bột tinh bột khoai tây hỗn hợp
혼합감자전분분말
—
Canxi từ vỏ trứng
난각칼슘
—
Dầu thực vật tạo hương
식물성풍미유
—
Muối tinh
정제소금
—
Hải sản xay nhuyễn (paste)
해물페이스트
—
Chất kiềm dùng cho mì sợi
면류첨가알칼리제
—
Kali carbonat, Natri carbonat, Dinatri phosphat
Chế phẩm hỗn hợp
혼합제제
—
Natri metaphosphat, Natri polyphosphat, Mononatri phosphat, Natri pyrophosphat
Dịch hương trà xanh
올리고녹차풍미액
—
Vitamin B2
비타민B2
—
Gói súp và rau sấy
Cá khô bào tẩm gia vị chiên
맛포튀김
—
Muối tinh
정제소금
—
Bột hương axit amin
아미노산풍미분말
—
Đường
설탕
—
Bột chiết xuất cá ngừ
다랑어추출분말
—
Glucose
포도당
—
Bột hương udon
우동풍미분말
—
Bột hương nước tương
풍미간장분말
—
Bột nước tương lên men
발효간장분말
—
Cốt gia vị vị nước dùng
육수맛조미베이스
—
Rong biển (gim) dạng mảnh
김후레이크
—
Dextrin
덱스트린
—
Chế phẩm hỗn hợp
혼합제제
—
Dextrin, Màu caramel
Bột gia vị cá cơm
멸치조미분
—
Bột chiết xuất rong biển nướng
구운맛김추출분말
—
Bột tiêu đen
후추가루
—
Ớt bột
고춧가루
—
Bột hương hành tây
양파풍미분
—
Dinatri 5'-ribonucleotid (chất điều vị)
5-리보뉴클레오티드이나트륨
—
Dinatri succinat (chất điều vị)
호박산이나트륨
—
Bột hương hải sản
해물맛풍미분
—
Cà rốt khô
건당근
—
Chả cá xoắn (thanh cua giả)
소용돌이맛살
—
Hành lá khô
건파
—
Rong biển khô (miyeok)
건미역
—
Tên thành phần là bản dịch của chúng tôi từ nhãn tiếng Hàn. Xuất xứ được ghi khi nhãn có nêu.