Cách đọc nhãn thực phẩm Hàn Quốc: những từ cần biết
K-Food Label · Cập nhật 31 thg 10, 2026

Bao bì thực phẩm Hàn Quốc gom thông tin quan trọng vào một ô, thường ở mặt sau hoặc mặt bên. Bạn không cần biết đọc tiếng Hàn để dùng nó, chỉ cần nhận ra vài từ.
Xem ở đâu
Tìm ô bắt đầu bằng 원재료명 (thành phần). Ngay sau danh sách thành phần là dòng chất gây dị ứng, thường in đậm hoặc nằm trong ô riêng, bắt đầu bằng 알레르기 유발물질 hoặc kết thúc bằng 함유 (có chứa). Một câu riêng kết thúc bằng 같은 시설에서 제조 liệt kê các chất gây dị ứng được chế biến trong cùng nhà máy.
Những từ cần nhận ra
Cột cuối cho biết bao nhiêu trong số 2.006 sản phẩm trong dữ liệu có từ đó trong danh sách thành phần.
| Trên nhãn | Nghĩa | Số sản phẩm |
|---|---|---|
| 돼지고기 | Thịt lợn | 467 |
| 돈육 · 돈골 · 돈지 | Thịt lợn, xương lợn, mỡ lợn | 39 |
| 햄 · 소시지 · 베이컨 | Giăm bông, xúc xích, thịt xông khói (thường là thịt lợn) | 265 |
| 쇠고기 · 소고기 | Thịt bò | 231 |
| 사골 · 우골 | Nước hầm xương bò | 85 |
| 닭고기 · 치킨 | Thịt gà | 180 |
| 젤라틴 | Gelatin (thường làm từ lợn hoặc bò) | 35 |
| 우유 · 분유 | Sữa | 188 |
| 유청 · 카제인 | Whey, casein (protein sữa) | 121 |
| 버터 · 치즈 | Bơ, phô mai | 301 |
| 계란 · 달걀 · 전란 | Trứng | 360 |
| 난황 · 난백 | Lòng đỏ trứng, lòng trắng trứng | 319 |
| 새우 | Tôm | 84 |
| 멸치 | Cá cơm | 172 |
| 액젓 | Nước mắm | 140 |
| 조개 · 굴 · 홍합 | Động vật có vỏ (sò, hến, nghêu...) | 94 |
| 같은 시설에서 제조 | Sản xuất tại cùng cơ sở | 1.288 |
Ba thói quen hữu ích
Đọc dòng chất gây dị ứng trước, vì nó ngắn và dùng từ ngữ chuẩn. Sau đó dò danh sách thành phần để tìm những từ ẩn ở trên, như 돈골 hay 젤라틴. Nếu bạn bị dị ứng nặng, hãy kiểm tra cả câu về cơ sở sản xuất chung. Hoặc tìm mã vạch trên trang web này để xem mọi thông tin đã được dịch.
Các con số được tính từ dữ liệu nhãn Food QR do Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công bố và được cập nhật hằng tuần. Không tính các sản phẩm không có dữ liệu chất gây dị ứng (460).